Giảng viên cơ hữu

TT Họ và tên Ngày sinh Dân tộc Giới tính Trình độ đào tạo Chức danh Chuyên môn được đào tạo
1 Nguyễn Thị Minh Thọ 04/03/1957 Kinh  Nữ TS GVC Kinh tế
2 Nguyễn Văn Vĩnh 03/06/1948 Kinh  Nam TS GVC Kinh tế
3 Nguyễn Công Giáo 15/08/1950 Tày Nam ThS GVC Quản trị kinh doanh
4 Lê Minh Thái 10/02/1962 Kinh  Nam ThS GV Quản trị kinh doanh
5 Trần Anh Xuân 23/06/1981 Kinh  Nam ThS GV Tài chính, ngân hàng
6 Nguyễn T. Quỳnh Trang 21/02/1979 Kinh  Nữ ThS GV Kế toán - tài chính
7 Lê Xuân Kháng 04/01/1980 Kinh  Nam ThS GV Quản trị kinh doanh
8 Nguyễn Thị Minh Hạnh 18/03/1977 Kinh  Nữ ThS GV Kinh tế
9 Đặng Minh Đức 08/06/1976 Kinh  Nam ThS GV Quản trị kinh doanh
2 Nguyễn Hữu Chinh 25/04/1972 Kinh  Nam ThS GV Quản trị kinh doanh
11 Nguyễn Ngọc Anh 04/04/1983 Kinh  Nam ThS GV Tài chính - ngân hàng
12 Phạm Thị Lý 12/10/1961 Kinh  Nữ TS GV kế toán
13 Lê Đình Mạnh 01/01/1989 Kinh  Nam ThS GV Thương mại
14 Hà Thị Lan Anh 05/5/1989 Kinh  Nữ ThS GV Quản trị -Quản lý 
15 Đỗ Văn Giai 10/8/1953 Kinh  Nam ThS GVC Kinh tế
16 Phạm Hoàng Tam 13/8/1947 Kinh  Nam ThS GVC Kinh tế
17 Nguyễn Thị Oanh 11/10/1958 Kinh  Nữ ThS GVC Kinh tế
18 Nguyễn Kiều Uyên 10/01/1960 Kinh  Nữ ThS GVC Kinh tế
19 Nguyễn T.Minh Phượng 02/9/1958 Kinh  Nữ ThS GVC Kinh tế
20 Hà Thị Phương Dung 22/11/1978   Nữ ThS GV Kinh tế
21 Mai Thanh Tùng 03/08/1991 Kinh  Nam ThS GV Quản lý kinh tế
22 Vũ Thị Thu Thảo 25/01/1980 Kinh  Nữ ThS GV Quản trị kinh doanh
23 Nguyễn Đăng Bình 07/09/1951 Kinh  Nam GS.TS GVCC Kỹ thuật Cơ khí
24 Trịnh Quang Vinh 25/10/1942 Kinh  Nam PGS.TS GVCC Kỹ thuật Cơ khí
25 Đặng Xuân Ngọc 05/4/1948 Kinh  Nam ThS GVC Kỹ thuật Cơ khí
26 Nông Văn Vìn 26/11/1947 Nùng Nam PGS.TS GVC Kỹ thuật Cơ khí
27 Vũ Đình Trung 05/06/1953 Kinh  Nam ThS GVC Kỹ thuật Cơ khí
28 Hoàng Thắng Lợi 29/07/1950 Kinh  Nam ThS GVC Kỹ thuật Cơ khí
29 Lê Thanh Liêm 25/12/1951 Kinh  Nam ThS GVC Kỹ thuật Cơ khí
30 Triệu Quí Huy 05/5/1983 Dao Nam ThS GV Kỹ thuật Cơ khí
31 Nguyễn Kim Bình 04/6/1955 Kinh  Nam ThS GVC Kỹ thuật Cơ khí
32 Trần Văn Lầm 23/5/1947 Kinh  Nam ThS GVC Kỹ thuật Cơ khí
33 Nguyễn Văn Vỵ 14/06/1953 Kinh  Nam TS GVC Kỹ thuật Điện-Điện tử
34 Nguyễn Quân Nhu 01/10/1955 Kinh  Nam TS GV Kỹ thuật Điện - Điện tử
35 Nguyễn Quang Hoan 08/07/1950 Kinh  Nam PGS.TS GVC Công nghệ thông tin
36 Đỗ Thị Kim Thu 16/09/1954 Kinh  Nữ ThS GVC Công nghệ thông tin-Thư viện
37 Phạm Thị Ngọc 12/08/1981 Kinh  Nữ ThS GV Công nghệ thông tin
38 Ôn Ngụ Minh 05/5/1955   Nam ThS GVC Công nghệ thông tin
39 Phạm Bích Trà 24/5/1960 Kinh  Nữ Ths GV Công nghệ thông tin
40 Bùi Ngọc Trân 20/8/1954 Kinh  Nam Ths GVC Công nghệ thông tin
41 Nguyễn Xuân Huy 1944 Kinh  Nam PGS-TSKH GVC Công nghệ thông tin
42 Trần Ngọc Cường 05/04/1976 Kinh  Nam ThS GV Công nghệ thông tin
43 Ngô Quốc Việt 30/9/1982 Kinh  Nam Ths GV Công nghệ thông tin
44 Lý Đức Hưng 15/9/1984 Kinh  Nam ThS GV CNTT
45 Trần Đức Thụ  20/06/1981 Kinh  Nam ThS GV Khoa học máy tính
46 Nguyễn Tuấn Khang 20/7/1976 Kinh  Nam ThS CVC Công nghệ thông tin
47 Lê Bá Dũng 21/01/1948 Kinh  Nam PGS.TS CVC Công nghệ thông tin
48 Lê Văn Trang 03/01/1946 Kinh  Nam TS GVC Kỹ thuật Điện
49 Nguyễn Đăng Phương 18/01/1956               Nam TS GVC Kỹ thuật Điện
50 Phạm Hồng Thảo 07/03/1951 Kinh  Nữ ThS GVC Kỹ thuật Điện - Điện tử
51 Đào Thanh 02/06/1949 Kinh  Nam ThS GVC Kỹ thuật Điện - Điện tử
52 Phạm Trọng Hoạch 05/05/1951 Kinh  Nam ThS GVC Kỹ thuật Điện - Điện tử
53 Hoàng Thị Chiến 22/02/1952 Kinh  Nữ ThS GVC Kỹ thuật Điện - Điện tử
54 Trần Lục Quân 17/03/1980 Kinh  Nam ThS GV Kỹ thuật Điện - Điện tử
55 Tô Thế Diện 15/4/1984 Kinh  Nam ThS GV Điện - Điện tử
56 Lê Lương Tài 18/02/1945 Kinh  Nam PGS.TS GVCC Toán - Cơ
57 Nguyễn Văn Hộ 19/12/1943 Kinh  Nam GS.TS GVCC Toán - Tin
58 Lâm Phi Long 20/12/1943 Nùng Nam TS GVCC Toán
59 Nguyễn Đức Ninh 01/09/1952 Kinh  Nam ThS GVC Toán 
60 Lê Thị Hồng Phương 02/07/1955 Kinh  Nữ ThS GVC Toán - Tin
61 Lê Huy Thập 7/1/1949 Kinh  Nam PGS.TS GVCC Toán - Tin
62 Nguyễn Kiều Linh 21/9/1985 Kinh  Nữ ThS GV Toán ứng dụng
63 Tô Văn Bình 27/01/1947 Kinh  Nam PGS.TS GVCC Lý luận và PP dạy học Vật lý
64 Phạm Duy Lác 20/03/1946 Kinh  Nam TS GVC Vật lý 
65 Hoàng Thị Nga 15/06/1956 Kinh  Nữ ThS GVC Vật lý
66 Hoàng Thị Hoàn 09/02/1957 Tày Nữ ThS GV Vật lý 
67 Ngọc Côn Cương 25/3/1953 Tày Nam ThS GV Vật lý
68 Nguyễn Trường Kháng 14/03/1951 Kinh  Nam ThS GVC Lịch sử - KHXH&NV
69 Dương Đức Quảng 13/11/1952 Kinh  Nam ThS GVC CNXH Khoa học
70 Ngô Thỉnh 21/10/1945 Kinh  Nam ThS GVC Triết học
71 Vũ Châu Hoàn 16/5.1955 Kinh  Nữ ThS GV Lý luận chính trị, khoa học xã hội nhân văn
72 Lê Thị Hồng Hương 11/3/1987 Kinh  Nữ ThS GV Tiếng Anh
73 Nguyễn Tiến Trực 01/02/1957 Kinh  Nam ThS GV Tiếng Anh
74 SIM SANG JOON 1953   Nam TS GV Tiếng hàn
75 Nguyễn Thùy Dương 28/8/1981 Kinh  Nữ ThS GV PP dạy học
76 Nguyễn Hằng Phương 21/10/1956 Kinh  Nữ PGS,TS GVC Ngữ văn
77 Nguyễn Thị Hương Canh 25/05/1955 Kinh  Nữ TS GVC Lịch sử 
78 Nguyễn Duy Lương 15/01/1937 Kinh  Nam PGS.TS GVC Hóa học
79 Phạm Văn Thỉnh 24/06/1947 Kinh  Nam PGS.TS GVCC Hóa học
80 Phạm Hồng Hải 03/7/1973 Kinh  Nữ PGS.TS   GCCC YXH học và tổ chức y tế
81 Nguyễn Khánh Duy 26/07/1979 Kinh  Nam ThS GV Hóa học
82 Tạ Trung Đức 14/11/1991 Kinh  Nam ThS NV Kinh tế
83 Đỗ Trọng Dũng  27/01/1952 Kinh  Nam TS GVC Địa lý - Địa lý tự nhiên
84 Nguyễn Khánh Quắc 21/05/1942 Tày Nam PGS.TS GVCC Chăn nuôi
85 Hoàng Minh Tần 03/03/1949 Kinh  Nam ĐH GVC Giáo dục thể chất
86 Giang Thu Phương 12/02/1988 Kinh  Nữ ThS GV Kế toán
87 Ma Thị Ngần 30/09/1990 Kinh  Nữ ThS GV Giáo dục thể chất- GD quốc phòng